Biểu Phí VIB – Cập Nhật Phí Chuyển Tiền, Thẻ ATM, Thẻ Tín Dụng 2022

0
1325
bieu phi vib
Biểu phí VIB

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam VIB được tạp chí tài chính The Asset 3 năm liên tiếp vinh danh là “ Ngân hàng số có trải nghiệm khách hàng tốt nhất”. Các loại phí dịch vụ chuyển tiền, phí thẻ ATM, phí thẻ tín dụng của VIB như thế nào? Cập nhật mới nhất biểu phí VIB năm 2022 dưới đây.

Biểu Phí Chuyển Tiền VIB Mới Nhất 2022

Khách hàng sử dụng dịch vụ của ngân hàng VIB có thể chuyển tiền tại quầy giao dịch, tại cây ATM, qua Internet Banking hoặc qua app MyVIB một cách nhanh chóng, thao tác đơn giản và vô cùng tiện lợi.

bieu phi VIB
Phí chuyển tiền VIB

Biểu phí chuyển tiền VIB được cập nhật dưới bảng sau áp dụng cho 1 lần giao dịch và chưa bao gồm 10% thuế GTGT:

Giao dịchMức phí
Phí chuyển khoản nội bộ
Phí chuyển khoản nội bộ VNĐMiễn phí
Phí chuyển khoản nội bộ ngoại tệMiễn phí
Phí chuyển khoản ra ngoài: Chuyển khoản thường
Phí chuyển khoản ra ngoài nội bộ tỉnh
  • 0.02%
  • Tối thiểu: 10.000VNĐ
  • Tối đa: 600.000 VNĐ
Phí chuyển khoản ra ngoài khác tỉnh
  • 0.03%
  • Tối thiểu: 15.000VNĐ
  • Tối đa: 800.000 VNĐ
Phí chuyển khoản ra ngoài ngoại tệ
  • Tối thiểu: 2FCY
  • Tối đa: 50 FCY
Phí chuyển khoản quốc tế

Số tiền chuyển <= 30 000 USD quy đổi

Số tiền chuyển >=30 000 USD quy đổi

  • 299 000 VNĐ
  • 0.02% (TĐ: 500 USD)
Phí chuyển khoản ra ngoài : chuyển khoản nhanh
Phí chuyển khoản ra ngoài8 000 VNĐ
Phí chuyển tiền theo lô
Phí chuyển tiền theo lô nội bộMiễn phí
Phí chuyển tiền theo lô ra ngoài
  • 0.03%
  • Tối thiểu: 15 000 VNĐ
Phí chuyển tiền đến số điện thoại, email
  • 0.03%
  • Tối thiểu: 15 000 VNĐ
Phí chuyển tiền đến số CMND
  • 0.03%
  • Tối thiểu: 15 000 VNĐ

Biểu Phí Thẻ ATM VIB

bieu phi VIB
Phí thẻ ATM VIB

Biểu phí thẻ thanh toán – thẻ ATM VIB được cập nhật trong bảng dưới đây có hiệu lực từ ngày 10/07/2020, đã bao gồm VAT.

Phí phát hành thẻThẻ chính và thẻ phụ: 110.000 VND
Phí thường niênThẻ chính và thẻ phụ: 66.000 VND
Phí giao dịch tại ATM
Phí truy vấn số dư/in sao kê giao dịch (trong hệ thống)Miễn phí
Phí truy vấn số dư/in sao kê giao dịch (ngoài hệ thống)550 VNĐ/lần
Phí rút tiền (trong hệ thống)2.200 VNĐ/lần
Phí rút tiền (ngoài hệ thống)3.300 VNĐ/lần
Phí quản lý giao dịch ngoại tệN/A
Phí chuyển khoản sang TKTT khác của VIB tại ATM/POS của VIBMiễn phí

 

Phí chuyển khoản sang TKTT khác của VIB tại ATM/POS Ngân hàng khác0,01% (tối thiểu 1.100/lần, tối đa 16.500/lần)

 

Phí dịch vụ khác
Phí thay thế/phát hành lại thẻ50.000 VNĐ/thẻ/lần
Phí gia hạn thẻMiễn phí
Phí cấp lại pin22.000 VNĐ
Phí khiếu nại saiN/A
Phí xử lý thẻ nhanh (phát hành/thay thế/phát hành lại/gia hạn thẻ)110.000 VNĐ/thẻ/lần
Phí chọn số thẻN/A

Biểu Phí Thẻ Tín Dụng VIB

bieu phi VIB
Thẻ tín dụng VIB

Các loại thẻ tín dụng VIB là:

  • Thẻ tín dụng VIB Premier Boundless.
  • Thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate.
  • Thẻ tín dụng VIB Happy Drive.
  • Thẻ tín dụng VIB Travel Élite.
  • Thẻ tín dụng VIB Cash Back.
  • Thẻ tín dụng VIB Rewards Unlimited.
  • Thẻ tín dụng VIB Financial Free.

Biểu phí thẻ tín dụng VIB được cập nhật mới nhất trong bảng dưới đây:

Phí phát hànhMiễn phí
Phí thường niên thẻ chínhNăm đầu tiên: 0

Miễn phí nếu phát sinh tổng giao dịch thanh toán tại POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm liền trước (giao dịch đã ghi nhận vào sao kê)

Phí thường niên thẻ phụNăm đầu tiên: 0

Miễn phí nếu phát sinh tổng giao dịch thanh toán tại POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm liền trước (giao dịch đã ghi nhận vào sao kê)

Phí ứng/rút tiền mặt4% (tối thiểu: 80.000 VNĐ)
Phí quản lý giao dịch ngoại tệ3.5% (tối thiểu: 10.000 VNĐ)
Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài0.8% (tối thiểu: 1.000 VNĐ)
Phí phát hành/cấp lại mã PIN giấy50.000 VNĐ
Phí phát hành lại thẻ100.000 VNĐ
Phí thay thế thẻ100.000 VNĐ
Phí phát hành nhanh/thay thế thẻ nhanh200.000 VNĐ
Phí chọn số thẻ500.000 VNĐ
Phí thay thế Thẻ mất cắp/thất lạc250.000 VNĐ
Phí gia hạn thẻMiễn phí
Phí thay đổi hạn mức thẻ100.000 VNĐ
Phí thay đổi hình thức bảo đảm thẻ100.000 VNĐ
Phí thay đổi tài sản bảo đảm100.000 VNĐ
Phí thay đổi sản phẩm thẻ499.000 VNĐ
Phí thu nợ tự độngThu nợ tối thiểu: Miễn phí

Thu nợ tối đa: 10.000 VNĐ

Miễn phí nếu số dư trung bình tài khoản tiền gửi thanh toán (không áp dụng đối với tài khoản e-saving) đăng ký thu nợ tự động đạt tối thiểu 02 triệu trong tháng liền trước hoặc tổng chi tiêu (bao gồm giao dịch thanh toán tại POS/ Internet và rút tiền mặt) của sao kê được trích nợ tự động đạt tối thiểu 05 triệu đồng.

Phí thu nợ tự động không thành công10.000 VNĐ
Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch100.000 VNĐ
Phí yêu cầu gửi sao kê qua đường bưu điện50.000 VNĐ
Phí dịch vụ nhận tiền qua thẻ quốc tế MasterCard (MoneySend)50.000 VNĐ
Phí tất toán trả góp trước hạn2%/dư nợ trả góp còn lại (tối thiểu: 200.000 VNĐ)
Phí xác nhận hạn mức tín dụng100.000 VNĐ
Phí chậm thanh toán6%/số tiền chậm thanh toán (tối thiểu: 200.000 VNĐ, tối đa: 2.000.000 VNĐ)

Áp dụng trên toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng.

Phí vượt hạn mức4.5%/Số tiền vượt hạn mức (Tối thiểu: 50.000 VNĐ)
Phí khiếu nại sai200.000 VNĐ
Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt500.000 VNĐ
Phí đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu299.000 VNĐ
Phí rút tiền dư có từ Thẻ tín dụng3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VNĐ, không áp dụng trong trường hợp thanh lý Thẻ)
Thanh toán tối thiểu

 

 

Khoản trả góp hàng tháng (nếu có).

Nợ quá hạn và/hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng (nếu có); và

5% của số dư nợ cuối kỳ còn lại(*).

(*)Hoặc theo tỷ lệ khác do VIB thông báo đến từng Chủ Thẻ qua email hoặc qua bất kỳ hình thức nào mà VIB cho là phù hợp tùy theo từng loại sản phẩm thẻ khác nhau theo từng thời kỳ.

Tỷ giáÁp dụng tỷ giá bán của đồng Đô-la Mỹ (USD) được công bố bởi VIB cộng với biên độ 50 đồng.

Hướng Dẫn Chuyển Tiền Ngân Hàng VIB 

Các bạn có thể áp dụng một trong 3 cách sau để chuyển tiền qua ngân hàng VIB.

Chuyển Tiền Tại Quầy Giao Dịch

  • Bước 1:Đầu tiên, bạn hãy lựa chọn chi nhánh hoặc phòng giao dịch VIB.
  • Bước 2:Bạn hãy vào quầy giao dịch và gửi yêu cầu nhân viên chuyển khoản lẫn xuất trình giấy tờ cá nhân.
  • Bước 3:Nhân viên VIB tiếp nhận yêu cầu và phát đơn yêu cầu chuyển khoản cho khách hàng điền.
  • Bước 4:Sau khi khách hàng điền đầy đủ thông tin sẽ gửi lại cho nhân viên giao dịch VIB.
  • Bước 5:Nhân viên giao dịch VIB xác nhận lại thông tin và thực hiện chuyển khoản.
  • Bước 6:Cuối cùng, khách hàng xác nhận thông tin chuyển khoản thành công và kết thúc giao dịch.

Chuyển Tiền Qua Trụ ATM

Hướng dẫn chuyển tiền qua máy ATM

  • Bước 1:Đầu tiên, bạn hãy cho thẻ ATM VIB vào khe đọc thẻ của cây ATM.
  • Bước 2:Tiếp đến, bạn hãy lựa chọn ngôn ngữ tiếng Việt.
  • Bước 3:Bạn nhấn vào mục Tiếp tục rồi nhập mã PIN thẻ.
  • Bước 4:Bạn nhấn vào mục Chuyển tiền hoặc Chuyển khoản.
  • Bước 5:Bạn hãy nhập thông tin và số tài khoản người cần chuyển.
  • Bước 6:Cuối cùng, bạn hãy nhập số tiền cần chuyển khoản và xác nhận lại thông tin. Sau đó, bạn hãy nhấn Đồng ý để hoàn tất quá trình chuyển khoản.

Chuyển Tiền Qua Internet Banking VIB

  • Bước 1:Trước tiên, bạn hãy truy cập vào ứng dụng internet Banking của ngân hàng VIB.
  • Bước 2:Tiếp đến, bạn hãy đăng nhập tài khoản cá nhân mà bản thân đã đăng ký trước đó.
  • Bước 3:Bạn hãy lựa chọn chuyển khoản khác hoặc liên ngân hàng nằm trên thanh công cụ.
  • Bước 4:Bạn hãy điền thông tin người chuyển chính xác theo mẫu yêu cầu.
  • Bước 5:Tiếp đến, bạn hãy click vào mục Chuyển tiền.
  • Bước 6:Cuối cùng, bạn sẽ nhận được thông báo chuyển tiền thành công và kết thúc giao dịch.

Kết Luận

Trên đây là thông tin biểu phí VIB mới nhất cập nhật tất cả các loại phí chuyển tiền, phí thẻ ATM, phí thẻ tín dụng của ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam VIB. Khách hàng có thể tham khảo bảng biểu phí ngân hàng trên để chủ động sử dụng các dịch vụ.

Bài viết được tổng hợp bởi Lamchutaichinh.vn

5/5 - (1 bình chọn)