Lưu ý: Nếu có góp ý bổ sung vui lòng liên hệ: lamchutaichinh.vn@gmail.com

Các Loại Thẻ ATM Agribank Và Cách Làm Thẻ Agribank 2023

Rate this post
4588 Views

Ngân hàng Agribank là Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – một trong những ngân hàng đầu tiên của Việt Nam. Chính vì thế, nhu cầu mở thẻ ATM Agribank ngày càng được mở rộng tại mọi nơi trên toàn quốc.

Nếu bạn chưa hình dung được các bước làm thẻ ATM của Agribank cũng như những lợi ích mà thẻ này mang lại thì hãy cùng Làm Chủ Tài Chính tìm hiểu ngay dưới đây nhé!

Thẻ ATM Agribank Là Gì?

Thẻ ATM của ngân hàng Agribank là thẻ được cấp cho khách hàng cá nhân bởi Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển nông thôn. Khi sử dụng thẻ này, khách hàng sẽ được hưởng nhiều tiện ích và ưu đãi hấp dẫn. Các tiện ích này được áp dụng khi khách hàng thực hiện các giao dịch như rút tiền, chuyển tiền thông qua hệ thống ATM và Internet banking.

Các loại thẻ Agribank
Các loại thẻ Agribank

Agribank có rất nhiều mẫu thẻ ATM khác nhau thích hợp cho nhiều đối tượng

Ngoài ra, thẻ ATM cũng giúp cho các khách hàng của Agribank có thể thanh toán các hóa đơn một cách nhanh chóng. Nhìn chung, khách hàng có thể thực hiện các giao dịch tại nhiều địa điểm khác nhau chỉ với một chiếc thẻ.

Danh Sách Các Loại Thẻ ATM Agribank

Thẻ Ghi Nợ Nội Địa

Đây là loại thẻ ghi nợ, chỉ sử dụng được khi khách hàng nộp tiền vào tài khoản ngân hàng. Thẻ này có thể dùng thay cho tiền mặt để thanh toán dựa vào số dư có sẵn. Thẻ ghi nợ nội địa cũng được chia thành 2 loại là:

  • Thẻ Success: Thẻ nội địa tiêu chuẩn
  • Thẻ Success Plus: Thẻ nội địa hạng cao cấp

Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế

Thẻ ghi nợ quốc tế tương tự thẻ ghi nợ nội địa tuy nhiên khách hàng có thể sử dụng ở phạm vi thế giới.

Hiện ngân hàng Agribank đang phát hành các loại thẻ ghi nợ quốc tế như sau:

  • Thẻ Visa hạng chuẩn.
  • Thẻ Visa hạng vàng.
  • Thẻ Master Card hạng chuẩn.
  • Thẻ Master Card hạng vàng.
  • Thẻ JCB hạng vàng.

Thẻ Tín Dụng

Thẻ tín dụng này cho phép khách hàng thanh toán mà không cần phải có tiền trong tài khoản. Khách hàng có thể vay tiền từ ngân hàng để trả trước các hóa đơn và trả tiền sau. Thẻ ATM Agribank tín dụng được chia thành các loại:

  • Thẻ tín dụng Agribank tiêu chuẩn
  • Thẻ tín dụng vàng Agribank
  • Thẻ tín dụng Agribank Mastercard Gold
  • Thẻ tín dụng Agribank Mastercard Platinum
  • Thẻ Mastercard Gold
  • Thẻ Mastercard Platinum
  • Thẻ tín dụng Agribank JCB Gold
  • Thẻ JCB Gold

Tham khảo: Nên mở thẻ tín dụng ngân hàng nào?

Thẻ Liên Kết Sinh Viên

Thẻ ATM này là thẻ được tích hợp cùng thẻ sinh viên của một số trường Đại học trên toàn quốc. Sinh viên có thể thanh toán học phí thông qua thẻ này.

Thẻ Liên Kết Thương Hiệu

Thẻ liên kết thương hiệu được tạo ra bởi sự hợp tác của ngân hàng Agribank với các công ty, tập đoàn hoặc các doanh nghiệp. Khách hàng của các doanh nghiệp, công ty này sử dụng thẻ ATM của Agribank sẽ được hưởng các ưu đãi hấp dẫn.

Thẻ Lập Nghiệp

Đối tượng của dòng thẻ này chủ yếu là học sinh, sinh viên, những người cần hỗ trợ để lập nghiệp. Nếu người dùng đáp ứng được một tiêu chí, ngân hàng Agribank sẽ hỗ trợ để người dùng có thể lập nghiệp thuận lợi hơn.

Ưu Điểm Khi Sử Dụng Thẻ ATM Ngân Hàng Agribank

Giống như mọi ngân hàng khác, Agribank cũng mang đến những tiện ích dành riêng cho khách hàng mở thẻ ATM. Cụ thể như sau:

  • An toàn: Là hệ thống ngân hàng Nhà nước lớn và uy tín bậc nhất nên bạn có thể yên tâm tuyệt đối về tài khoản của mình.
  • Tiện ích: Bạn có thể chuyển khoản, nhận tiện, thanh toán nhanh chóng chỉ trong vài phút bằng Internet banking trên di động.
  • Sử dụng không cần dùng thẻ: Bạn có thể trả tiền điện, nước và các hóa đơn khác bằng ứng dụng mà không cần dùng đến thẻ ATM.
  • Tăng nguồn thu nhập: Nếu bạn giữ tiền tại nhà thì số tiền này sẽ không thể mang lại cho bạn một nguồn thu nhập nào. Tuy nhiên nếu bạn gửi tiền tại ngân hàng, bạn sẽ có một số tiền lãi hàng tháng.

Điều Kiện Và Hồ Sơ Làm Thẻ Agribank

Điều Kiện Mở Thẻ ATM Agribank

  • Khách hàng phải là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang sinh sống tại Việt Nam
  • Khách hàng trên 18 tuổi, có đủ quyền dân sự
  • Đã có CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu
  • Đã mở tài khoản ngân hàng tại Agribank trước đó
  • Nếu muốn mở thẻ tín dụng, khách hàng phải có thu nhập hàng tháng ít nhất 5 triệu VNĐ (3 tháng gần nhất). Nếu không, khách hàng phải đảm bảo có tài sản cố định như sổ tiết kiệm, bảo hiểm,…
Thủ tục mở thẻ ATM Agribank
Thủ tục mở thẻ Agribank khá đơn giản, tuy nhiên các giấy tờ cần chuẩn bị có sự khác biệt dựa vào từng loại thẻ

Hồ Sơ Mở Thẻ ATM Agribank

Để mở thẻ ngân hàng Agribank, bạn cần chuẩn bị các giấy tờ sau:

  • Bản sảo CMND/ Hộ chiếu kèm bản gốc để đối chiếu.

Đối với thẻ tín dụng cần thêm:

  • Giấy đăng ký mở và sử dụng dịch vụ ngân hàng Agribank..
  • 1 ảnh chân dụng 3x4cm được chụp trong thời gian 6 tháng gần nhất.
  • Hợp đồng sử dụng thẻ tín dụng được cấp bởi ngân hàng.
  • Các giấy tờ liên quan nhằm xác nhận lương hoặc trợ cấp xã hội từ các cơ quan có thẩm quyền.

Hướng Dẫn Làm Thẻ Agribank Nhanh Nhất

Làm Thẻ ATM Agribank Tại Quầy Giao Dịch

Các bước thực hiện như sau:

  • Bước 1: Lựa chọn điểm giao dịch, chi nhánh sẽ tới mở thẻ ATM
  • Bước 2: Đến quầy giao dịch yêu cầu mở tài khoản
  • Bước 3: Hoàn thành các giấy tờ, thủ tục được nhân viên tiếp nhận và yêu cầu
  • Bước 4: Chờ xác nhận hợp lệ hoặc không hợp lệ từ nhân viên ngân hàng. Nếu hợp lệ, nhân viên sẽ tiến hành mở tài khoản cho khách. Nếu không hợp lệ, khách hàng cần tiến hành bổ sung/ chỉnh sửa giấy tờ trong vòng 2 – 3 ngày.
  • Bước 5: Hoàn tất quá trình, chờ lấy thẻ.

Khách hàng nên lưu ý giờ làm việc ngân hàng Agribank trước khi đến giao dịch!

Làm Thẻ Agribank Online

Với ứng dụng Agribank E-mobile Banking, khách hàng có thể dễ dàng đăng ký thẻ Agribank online trên điện thoại với các bước dưới đây.

Bước 1: Tải ứng dụng Agribank E-mobile Banking trên App Store/Google Play và cài đặt.

Bước 2: Chọn mở tài khoản và đăng ký dịch vụ Agribank E-mobile Banking trực tuyến.

Bước 2
Bước 2

Bước 3: Khách hàng ấn “đăng ký ngay” để tiến hành mở tài khoản và đăng ký dịch vụ.

Bước 4: Nhập số điện thoại, tích chọn đồng ý thỏa thuận và chọn mục “xác nhận”.

Bước 5: Khách hàng chọn loại giấy tờ xác thực như CMND hoặc CCCD.

Bước 6: Khách hàng chụp 2 mặt của giấy tờ tùy thân.

Bước 7: Khách hàng tiến hành xác thực khuôn mặt.

Bước 7
Bước 7

Bước 8: Vui lòng kiểm tra lại toàn bộ thông tin và chọn mục “tiếp tục”.

Bước 9: Nhập thêm thông tin đăng ký dịch vụ như địa chỉ hiện tại, Email, lựa chọn chi nhánh mở tài khoản sau đó nhấn “tiếp tục”.

Bước 10: Khách hàng nhập mã OTP để xác nhận sau đó nhận thông báo đăng ký thành công.

Bước 11: Khách hàng mở ứng dụng và nhập mã kích hoạt bao gồm 6 chữ số để hoàn tất.

Bước 11
Bước 11

Sau khi đã đăng ký tài khoản Agribank thành công, khách hàng vào mục quản lý thẻ và chọn mục “Phát hành thẻ” để yêu cầu ngân hàng Agribank cấp thẻ vật lý.

Hướng Dẫn Kích Hoạt Thẻ ATM Agribank Khi Nhận Thẻ

Khi mới nhận thẻ, bạn sẽ cần kích hoạt trong thời gian 24H. Nếu sau 24 bạn không kích hoạt, thẻ sẽ bị vô hiệu hóa. Để kích hoạt thẻ, bạn có thể thực hiện theo các cách sau:

Kích hoạt thẻ Agribank tại cây ATM

  • Bước 1: Đưa thẻ vào cây ATM theo chiều mũi tên.
  • Bước 2: Chọn ngôn ngữ.
  • Bước 3: Tiến hành nhập mã pin do ngân hàng cung cấp và chọn tiếp tục để đổi mã pin.
  • Bước 4: Nhập mã pin mới một lần nữa rồi ấn Enter.

Gọi điện đến số Hotline

Bạn gọi vào số tổng đài Agribank 1900 5588 18 để được hướng dẫn kích hoạt thẻ tín dụng.

Kích hoạt thẻ Agribank tại phòng giao dịch

Bạn có thể mang CMND và giấy hẹn của ngân hàng để nhân viên hướng dẫn bạn cách kích hoạt thẻ tín dụng.

Các loại thẻ Agribank
Có rất nhiều cách khác nhau để kích hoạt thẻ Agribank bao gồm kích hoạt tại ATM, tại điểm giao dịch và gọi số hotline

Biểu Phí Dịch Vụ Làm Thẻ Agribank

Biểu phí ngân hàng Agribank đối với dịch vụ thẻ ATM:

STT Nội dung Phí phát hành
Thẻ nội địa Thẻ quốc tế
Thẻ ghi nợ Thẻ tín dụng
I Phí phát hành
1 Thẻ ghi nợ nội địa
Hạng tiêu chuẩn 50.000 VNĐ/thẻ
Hạng vàng 100.000 VNĐ/thẻ
b Thẻ liên kết sinh viên 30.000 VNĐ/ thẻ
c Thẻ lập nghiệp Miễn phí
d Thẻ liên kết với thương hiệu khác
Hạng tiêu chuẩn 50.000 VNĐ/thẻ
Hạng vàng 100.000 VNĐ/thẻ
2 Thẻ quốc tế
a Hạng tiêu chuẩn 100.000 VNĐ/thẻ 100.000 VNĐ/thẻ
b Hạng vàng 150.000 VNĐ/thẻ 200.000 VNĐ/thẻ
c Hạng bạch kim 300.000 VNĐ/thẻ
3 Thẻ trả trước 10.000VNĐ/thẻ
4 Thẻ phi vật lý 10.000VNĐ/thẻ
II Phí phát hành lại
1. Thẻ nội địa
a Thẻ ghi nợ nội địa
Hạng tiêu chuẩn 25.000 VNĐ/thẻ
Hạng vàng 50.000 VNĐ/thẻ
b Thẻ liên kết sinh viên + thẻ lập nghiệp 15.000VNĐ/thẻ
c Thẻ liên kết thương hiệu
Hạng tiêu chuẩn 25.000VNĐ/thẻ 50.000 VNĐ/thẻ
Hạng vàng 50.000VNĐ/thẻ 100.000 VNĐ/thẻ
Hạng bạch kim 150.000 VNĐ/thẻ

Có Nên Làm Thẻ ATM Ngân Hàng Agribank Không?

Với những lợi ích cùng sự đa dạng của thẻ ATM Agribank, bạn nên đăng ký làm thẻ tại ngân hàng này. Chắc chắn bạn sẽ không thất vọng về chất lượng dịch vụ, độ uy tín và những quyền lợi mà ngân hàng mang lại cho bạn.

Tìm hiểu cách đăng ký thẻ ATM Vietcombank chi tiết nhất

Lần Đầu Nhận Thẻ Agribank Cần Lưu Ý Điều Gì?

Khi mới nhận được thẻ bạn nên kiểm tra và làm một số lưu ý dưới đây:

  • Kiểm tra toàn bộ thông tin trên thẻ đã chuẩn chưa.
  • Cần kích hoạt thẻ tạo mã PIN thẻ (trong vòng 24h khi khách hàng nhận được thẻ nếu không kích hoạt nhanh thẻ sẽ bị vô hiệu hóa).

Tìm hiểu cách làm thẻ ATM Techcombank chi tiết nhất.

Cách Phân Biệt Thẻ ATM Agribank Theo Màu Sắc

Dựa vào màu sắc, thẻ ATM Agribank sẽ có những đặc điểm riêng. Cụ thể như sau:

Thẻ Agribank màu xanh

Thẻ Agribank màu xanh cũng được chia thành 3 loại, đó là:

  • Thẻ ATM Agribank màu xanh Napas
  • Thẻ ghi nợ quốc tế thương hiệu Visa
  • Thẻ ghi nợ quốc tế thương hiệu MasterCard hạng chuẩn.

Bạn có thể phân biệt 3 loại thẻ này như sau:

Loại thẻ Đặc điểm Tính năng Hạn mức rút tiền Hạn mức chuyển khoản
Thẻ Agribank màu xanh Napas Có màu xanh da trời nhạt

Trên thẻ có ký hiệu Napas

Thẻ này có tên gọi khác là thẻ Success

Sử dụng trong lãnh thổ Việt Nam

Thanh toán/ rút tiền tại cây ATM và POS của Agribank

Chuyển khoản, giá hạn thẻ, rút tiền bằng mã, thanh toán hóa đơn tại ATM của Agribank

5.000.000đ/ lần

25.000.000đ/ ngày

50.000.000đ/ ngày tại ATM

20.000.000đ/ ngày qua Internet

Thẻ ghi nợ quốc tế thương hiệu Visa hạng chuẩn Thẻ có màu xanh dương đậm

Trên thẻ có ký hiệu Visa

Sử dụng trong nước & quốc tế

Tại những điểm chấp nhận thẻ POS và logo Visa toàn cầu

Rút tiền tại ATM ngân hàng nội địa & quốc tế có logo Visa/ Master Card

Tích hợp chip EMV, dịch vụ trực tuyến tiêu chuẩn bảo mật cao

Sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử cho tài khoản quản lý

5.000.000đ/ lần

25.000.000đ/ ngày

50.000.000đ/ ngày tại ATM

 

Thẻ ghi nợ quốc tế thương hiệu MasterCard Thẻ có màu xanh dương đậm

Trên thẻ có in ký hiệu Master Card

Phạm vi trong nước và toàn cầu

Thanh toán/ rút tiền tại các điểm chấp nhận thẻ có logo MasterCard toàn cầu

Tích hợp chip bảo mật cao

5.000.000đ/ lần

25.000.000đ/ ngày

50.000.000đ/ ngày tại ATM

 

Thẻ ngân hàng Agribank màu vàng

Thẻ Agribank màu vàng hay còn được gọi là thẻ hạng vàng. Thẻ màu này cũng được chia thành 3 loại, đó là

  • Thẻ Agribank màu vàng Plus Success
  • Thẻ ghi nợ quốc tế thương hiệu MasterCardT
  • Thẻ ghi nợ quốc tế thương hiệu Visa hạng vàng.

Cụ thể từng loại thẻ sẽ có đặc điểm, tính năng và hạng mức như sau:

Loại thẻ Đặc điểm Tính năng Hạn mức rút Hạn mức chuyển khoản
Thẻ Success Plus (Thẻ Agribank màu vàng Napas)

 

Thẻ có màu vàng đậm

Trên thẻ có ký hiệu Napas và chữ Plus Success

Rút tiền/ thanh toán tại các điểm chấp nhập ATM/ Pos có logo Agribank và Napas toàn quốc

Chuyển khoản liên ngân hàng, gia hạn thẻ rút tiền bằng mã

Quản lý chi tiêu hiệu qua, thông minh qua tin nhắn

Hạn mức thấu chi tối đa 100.000.000đ

50.000.000đ/ ngày tại ATM

5.000.000đ/ lần

Không hạn chế tại POS quầy GD

100.000.000đ/ ngày

25.000.000đ/ lần

Không hạn chế tại POS quầy GD

Thẻ Agribank Visa Gold Thẻ có màu vàng sáng hơn

Trên thẻ có biểu tượng Visa

Giao dịch tại các điểm chấp nhận ATM/ POS có logo Agribank/ Visa/ MasterCard toàn cầu

Thanh toán hàng hóa, dịch vụ trực tuyến với tiêu chuẩn bảo mật cao

Tích hợp công nghệ thẻ chip EMV

Miễn phí bảo hiểm tai nạn cho chủ thẻ phạm vi toàn cầu với số tiền lên đến 15 triệu đồng

Tại ATM tối đa: 50.000.000 VND

Tại POS tối đa: bằng 50% hạn mức tín dụng

Thẻ Agribank Mastercard Gold Thẻ có màu vàng nhạt

Trên thẻ có biểu tượng Master Card

Giao dịch tại điểm chấp nhận thẻ (ATM/POS) có logo Agribank/Visa/MasterCard/JCB trên toàn cầu

Thanh toán hàng hóa/ dịch vụ trực tuyến với tiêu chuẩn bảo mật toàn cầu 3D-Secured

Miễn phí bảo hiểm tai nạn chủ thẻ trên phạm vi toàn cầu với số tiền bảo hiểm lên tới 15 triệu đồng

Tại ATM tối đa: 50.000.000 VND

Tại POS tối đa: bằng 50% hạn mức tín dụng

Thẻ Agribank màu đỏ

Thẻ Agribank màu đỏ chính là thẻ ghi nợ quốc tế thương hiệu JCB hạng vàng. Loại thẻ này cũng có những tính năng riêng. Và nếu bạn muốn biết thẻ Agribank màu đỏ rút được bao nhiêu tiền thì xem ngay bảng thông tin sau:

Loại thẻ Đặc điểm Tính năng Hạn mức rút Hạn mức chuyển khoản
Thẻ ghi nợ quốc tế thương hiệu JCB hạng vàng Thẻ có màu hồng

Mặt thẻ in hình chú mèo và hoa anh đào

Biểu tượng JCB trên thẻ

Giao dịch tại hàng triệu điểm chấp nhận thẻ ATM/POS có logo JCB trên toàn cầu

Thanh toán hàng hóa, dịch vụ trực tuyến với tiêu chuẩn bảo mật toàn cầu 3D-Secured

Gửi tiền/Mở tài khoản Tiền gửi trực tuyến tiện lợi, linh hoạt tại ngay CDM

Hạn mức thấu chi tài khoản thẻ ghi nợ lên tới 100.000.000 VND

Tại ATM tối đa: 5.000.000đ/ lần, 50.000.000đ/ ngày

 

Tại ATM tối đa: 25.000.000đ/ lần, 100.000.000đ/ ngày

Thẻ Agribank màu đen

Thẻ Agribank màu đen là loại thẻ tín dụng quốc tế của ngân hàng này. Thẻ màu đen sẽ gồm có hai loại, đó là:

  • Thẻ Agribank Mastercard Platinum
  • Thẻ Agribank JCB Ultimate.

Bạn có thể phân biệt hai loại thẻ này như sau:

Loại thẻ Đặc điểm Tính năng Hạn mức rút tiền Hạn mức chuyển khoản
Thẻ Agribank Mastercard Platinum Màu đen ánh kim

Trên thẻ có biểu tượng MasterCard

Giao dịch tại điểm chấp nhận thẻ (ATM/POS) có logo Agribank/Visa/MasterCard/JCB trên toàn cầu

Tích hợp giữa công nghệ thẻ chip theo chuẩn EMV bảo mật tối ưu

Kết nối với ứng dụng Agribank E-Mobile Banking để thực hiện các chức năng quản lý thẻ

Miễn phí bảo hiểm tai nạn toàn cầu với hạn mức lên đến 100 triệu đồng

Tại ATM: 100.000.000 VND.

Tại POS tối đa: bằng 50% hạn mức tín dụng.

Thẻ Agribank JCB Ultimate Thẻ có màu đen đậm

Trên thẻ có biểu tượng hoa anh đào và JCB

An toàn, bảo mật với công nghệ chip theo tiêu chuẩn quốc tế EMV.

Hạn mức tín dụng lên đến 02 tỷ đồng.

Chấp nhận thanh toán trên phạm vi toàn cầu.

Miễn lãi lên tới 45 ngày

Tại ATM: 50.000.000 VND.

Tại EDC tại quầy giao dịch: tối đa 50% hạn mức tín dụng.

Thẻ ATM Agribank Rút Tiền Được Ở Những Ngân Hàng Nào?

Danh sách các ngân hàng mà Thẻ Agribank co thể rút tiền được:

Tên ngân hàng liên kết với Agribank Tên viết tắt của ngân hàng
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Agribank
Ngân hàng Công thương Việt Nam Vietinbank
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam Vietcombank
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV
Ngân hàng TMCP Đông Á Dong A Bank
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam Techcombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Sacombank
Ngân hàng TMCP Á Châu ACB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương Saigonbank
Ngân hàng TMCP Quân đội MB
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu EIB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải MSB
Ngân hàng Phát triển Nhà đồng bằng sông Cửu Long MHB
Ngân hàng TMCP An Bình ABBank
Ngân hàng TMCP Đại Dương OceanBank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á SeABank
Ngân hàng Liên doanh Việt Nga VRB
Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex PG Bank
Ngân hàng TMCP Xây dựng Việt Nam VNCB
Ngân hàng TMCP Nam Á Nam A Bank
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Co-opBank
Ngân hàng TMCP Dầu khí Toàn cầu GP.Bank
Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam (Western Bank cũ) PVcomBank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn SCB
Ngân hàng TMCP Nam Việt Navibank
Ngân hàng TMCP Việt Á Viet A Bank
Ngân hàng TMCP Tiên Phong Tien Phong Bank
Ngân hàng TMCP Phương Nam Phuong Nam Bank
Ngân hàng TMCP Quốc tế VIBank
Ngân hàng TMCP Thịnh Vượng VP Bank
Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong VN HLBVN
Ngân hàng TMCP Liên Việt LVB
Ngân hàng TMCP Phát triển nhà TP. Hồ Chí Minh HD Bank
Ngân hàng TMCP Bảo Việt Bao Viet Bank
Ngân hàng TNHH Indo Vina Bank IVB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội SHB
Ngân hàng Liên doanh VID Public VID Public
Ngân hàng TMCP Bắc Á Nasbank
Ngân hàng TMCP Phương Đông OCB
Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered SCVN
Ngân hàng TNHH một thành viên Shinhanvina Shinhanvina
Ngân hàng TMCP Bản Việt Viet Capital Bank
Ngân hàng TMCP Kiên Long Kienlongbank
Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông MDB

Một Số Câu Hỏi Thường Gặp

Làm Thẻ ATM Agribank Bao Lâu Nhận Được?

Sau khi hoàn tất quá trình đăng ký mở tài khoản, bạn sẽ cần đợi 3 – 10 ngày để được nhận thẻ. Khi lấy thẻ, bạn sẽ đến địa chỉ phòng giao dịch đã đăng ký để nhận.

Làm Thẻ Agribank có mất phí không?

Tuỳ vào từng loại thẻ khách hàng sẽ phải chịu mức phí mở thẻ khác nhau, dao động từ 10.000 – 300.000 vnd.

Kết Luận

Đăng ký ATM Agribank khá nhanh chóng và tiện lợi cho hầu hết mọi đối tượng khách hàng đủ 18 tuổi. Hi vọng các thông tin trên hữu ích cho bạn. Chúc các bạn mở thẻ thành công!

Thông tin được biên tập bởi: lamchutaichinh.vn

Rate this post
Chú ý: Website Làm Chủ Tài Chính không phải ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm. Chúng tôi chỉ tập hợp những ứng dụng cho vay từ các công ty được cấp phép và hướng dẫn, gợi ý khoản vay phù hợp cho khách hàng!