Tỷ Giá Ngân Hàng Vietcombank Cập Nhật Mới Nhất

0
513

Hoạt động ngân hàng hiện nay trở nên tấp nập hơn với các hoạt động trao đổi ngoại tệ diễn ra sôi động và ngày một phổ biến. Để biết được tỷ giá ngân hàng Vietcombank, hay tỷ giá ngoại tệ Vietcombank, khách hàng có thể tìm hiểu thông tin qua bài viết do lamchutaichinh.vn biên tập tổng hợp sau đây.

Xem thêm: Ngân hàng Vietcombank có uy tín không?

Tỷ Giá Ngân Hàng Vietcombank Mới Nhất Hôm Nay

Thông tin tỷ giá 20 ngoại tệ Ngân hàng Ngoại thương hôm nay:

  • Ở chiều mua vào có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 giảm giá và 20 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua.
  • Chiều bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá và 20 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.

Tỷ giá Vietcombank các ngoại tệ chủ chốt:

  • Tỷ giá đô la Mỹ (USD): Ở cả 2 chiều mua vào và bán ra không thay đổi so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Euro (EUR): Ở cả 2 chiều mua vào và bán ra không thay đổi so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Bảng Anh (GBP): Ở cả 2 chiều mua vào và bán ra không thay đổi so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Yên nhật (JPY): Ở cả 2 chiều mua vào và bán ra không thay đổi so với hôm qua.
Thông tin tỷ giá 20 ngoại tệ Ngân hàng Ngoại thương hôm nay
Thông tin tỷ giá 20 ngoại tệ Ngân hàng Ngoại thương hôm nay

Bảng tỷ giá USD Vietcombank Việt Nam (Đơn vị: Đồng)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USDĐô Mỹ22.910,0022.940,0023.120,00
EUREuro26.890,1427.161,7628.294,96
AUDĐô Úc17.428,5917.604,6418.156,58
CADĐô Canada17.748,0117.927,2818.489,34
CHFFranc Thụy Sĩ24.530,7624.778,5525.555,41
CNYNhân dân tệ3.490,313.525,573.636,65
DKKKrone Đan Mạch3.662,203.799,75
GBPBảng Anh31.261,0231.576,7932.566,79
HKDĐô Hồng Kông2.894,812.924,053.015,72
INRRupee Ấn Độ313,09325,38
JPYYên Nhật209,13211,24220,05
KRWWon Hàn Quốc17,8219,8021,70
KWDĐồng Dinar75.972,3978.953,86
MYRRinggit Malaysia5.626,285.744,93
NOKKrone Na Uy2.636,492.746,49
RUBRúp Nga309,60344,99
SARRian Ả-Rập-Xê-Út6.124,786.365,14
SEKKrona Thụy Điển2.678,292.790,03
SGDĐô Singapore16.902,2917.073,0217.608,30
THBBaht Thái Lan673,23748,03776,13

Thông Tin Cơ Bản Về Ngân Hàng Vietcombank

Ngoài việc nắm các thông tin về tỷ giá USD Viet1combank hay tỷ giá Vietcombank, bạn cũng cần nắm những thông tin cơ bản về ngân hàng này để các giao dịch được thực hiện nhanh, gọn hơn.

Thông Tin Cơ Bản

  • Trụ sở chính: 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • Số điện thoại: 84-24-39343137
  • Số Fax: 84-24-38269067
  • Hotline Vietcombank: 02438243524 – 1900545413
  • Website: www.vietcombank.com.vn
  • Email: webmaster@vietcombank.com.vn
  • Telex: 411504/411229 VCB – VT
  • Swift Code Vietcombank: BFTVVNVX
  • Thông tin thêm: Mã citad: 01203001

Giới Thiệu

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Viết tắt: Vietcombank) được thành lập và chính thức hoạt động từ ngày 01/4/1963. Đây là ngân hàng thương mại nhà nước đầu tiên được Chính phủ lựa chọn thực hiện thí điểm cổ phần hoá.

Ngân hàng đi vào hoạt động với những ưu thế vượt trội trong cuộc đua lợi nhuận ngân hàng và có quãng thời gian dài phát triển. Đến thời điểm hiện tại, Vietcombank đã thực sự trở thành một thương hiệu nổi bật hoạt động trong lĩnh vực tài chính ngân hàng được đông đảo mọi người quan tâm.

Một số lĩnh vực ngân hàng đạt được hiệu quả:

Doanh số thanh toán quốc tế – tài trợ thương mại đạt 83 tỷ USD, hoàn thành 101% kế hoạch năm 2020, tiếp tục giữ vị trí dẫn đầu với 15,3% thị phần cả nước.

Doanh số mua bán ngoại tệ đạt 53,6 tỷ USD, hoàn thành 102,5% kế hoạch năm 2020.

Doanh số thanh toán thẻ và sử dụng thẻ lần lượt đạt 100% và 98% kế hoạch năm 2020, phát triển 2,85 triệu khách hàng E-Banking mới và 1,67 triệu khách hàng cá nhân mới, tăng lần lượt là 21,8% và 3,1% so năm 2019…

Cuối năm 2020, dư nợ tín dụng của ngân hàng Vietcombank đạt 838.220 tỷ đồng, tăng xấp xỉ 14% so 2019, hoàn thành 103,6% kế hoạch năm.

Trong đó một số lĩnh vực tăng trưởng nổi bật như: tín dụng bán lẻ đạt được tăng trưởng cao với 20,4%. Tín dụng cho vay tại phòng giao dịch tăng 25,3% so cuối năm 2019. Dư nợ cho vay FDI tăng 16,7% so cuối năm 2019.

Nhờ quy mô dư nợ tăng trưởng hơn 100.000 tỷ đồng trong năm 2020, Vietcombank được công nhận là ngân hàng có quy mô tín dụng tăng trưởng lớn nhất trong ngành ngân hàng..

Kết thúc năm 2020, tỷ lệ nợ xấu của Vietcombank chỉ còn ở mức 0,6%. Kết quả này còn được thể hiện ở các lĩnh vực tỷ lệ nợ xấu thấp nhất, chất lượng tài sản tốt nhất trong tổng số các tổ chức tín dụng tại Việt Nam.

Ngoài ra, Vietcombank cũng là ngân hàng đạt được tỷ lệ dự phòng bao nợ xấu cao nhất trong số các tổ chức tín dụng với tỷ lệ gần 380%. Có nghĩa là với 1 đồng nợ xấu thì ngân hàng đã có tới 3,8 đồng dự phòng. Nhờ vậy ngân hàng luôn đạt được sự ổn định, an toàn chắc chắn trước bất cứ mọi rủi ro của thị trường.

Nhờ hiệu quả kinh doanh vượt trội, ngân hàng này tiếp tục giữ vị trí doanh nghiệp có quy mô nộp ngân sách nhà nước lớn nhất. Cổ phiếu của Vietcombank đã vượt lên với tổng số vốn hóa lớn nhất trên thị trường chứng khoán hiện nay, khoảng 370 nghìn tỷ đồng, tương đương 16 tỷ USD.

Tỷ giá USD ở ngân hàng Vietcombank
Tỷ giá USD ở ngân hàng Vietcombank

Có thể nói rằng trên đường đua lợi nhuận, kiếm tìm chỗ đứng vững chắc của ngân hàng Vietcombank không tự nhiên là có. Đó chính là kết quả của sự nỗ lực không bền bỉ, các chiến thuật cũng như sự phát triển không ngừng nghỉ của toàn bộ con người từ lãnh đạo tới nhân viên ở các hệ thống Vietcombank.

Nếu là một người tiêu dùng thông minh, khách hàng hoàn toàn an tâm khi gửi gắm những khoản tài chính sinh lời của mình tới ngân hàng Vietcombank.

Tra Cứu Tỷ Giá Ngoại Tệ Các Ngân Hàng Khác

Bên cạnh tỷ giá VCB, các bạn có thể tham khảo tỷ giá hối đoái của các ngân hàng khác sau:

Tỷ Giá Ngoại Tệ Techcombank

Thông tin tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Techcombank hôm nay:

  •  Mua vào có 6 ngoại tệ tăng giá, và 1 giảm giá và 5 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. 
  • Bán ra có 6 ngoại tệ tăng giá và 3 ngoại tệ giảm giá và 3 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.

Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt

  • Tỷ giá đô la Mỹ (USD): chiều mua vào giảm 0.01% , bán ra giảm 0.01%
  • Tỷ giá đô la Euro (EUR): chiều mua vào tăng 0% , bán ra tăng 0.01%
  • Tỷ giá đô la Bảng Anh (GBP): chiều mua vào tăng 0.11% , bán ra tăng 0.11%
  • Tỷ giá đô la Yên nhật (JPY): chiều mua vào tăng 0.01% , bán ra tăng 0%
Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD (50-100)Đô Mỹ22.91922.93923.119
USD (5,10,20)Đô Mỹ22.499
USD (1,2)Đô Mỹ22.456
EUREuro27.14227.35628.358
AUDĐô Úc17.34817.58818.191
CADĐô Canada17.69817.90218.503
CHFFranc Thụy Sĩ24.60124.85525.458
CNYNhân dân tệ3.4993.629
GBPBảng Anh31.32331.57332.476
HKDĐô Hồng Kông2.8383.038
JPYYên Nhật211,94212,03221,05
KRWWon Hàn Quốc24,00
MYRRinggit Malaysia5.6015.754
SGDĐô Singapore16.93817.03317.634
THBBaht Thái Lan728739789

Tỷ Giá Ngân Hàng BIDV

Thông tin tỷ giá 20 ngoại tệ Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam hôm nay. Ở chiều mua vào có 0 ngoại tệ tăng giá, và 0 giảm giá và 20 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá và 20 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.

Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt

  • Tỷ giá đô la Mỹ (USD): Cả chiều mua vào và bán ra vẫn được giữ nguyên so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Euro (EUR): Cả chiều mua vào và bán ra vẫn được giữ nguyên so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Bảng Anh (GBP): Cả chiều mua vào và bán ra vẫn được giữ nguyên so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Yên nhật (JPY):Cả chiều mua vào và bán ra vẫn được giữ nguyên so với hôm qua.

Tỷ Giá Ngân hàng BIDV

Mã NTTên Ngoại TệMua vàoChuyển KhoảnBán Ra
USDĐÔ LA MỸ22,92522,92523,125
AUDĐÔ LA ÚC17,5202917,6263018,13430
CADĐÔ CANADA17,7743417,8813418,45134
JPYYÊN NHẬT20902110219-1
EUREURO27,217-14327,291-14328,336-149
CHFFRANC THỤY SĨ24,599-20524,747-20725,527-211
GBPBẢNG ANH31,308-20931,497-21132,392-217
CNYNhân Dân Tệ3,507-43,609-5
SGDĐÔ SINGAPORE16,977-2917,079-3017,535-29
TWDĐô Taiwan748-1846-2
THBBẠT THÁI LAN719-2726-2790-2
MYRRINGGIT MALAYSIA5,321-45,821-4
DKKKRONE ĐAN MẠCH3,670-193,777-20
HKDĐÔ HONGKONG2,9112,931-13,005
KRWWON HÀN QUỐC18.37-0.0522.37-0.06
NOKKRONE NA UY2,64042,7185
RUBRÚP NGA280-1358-1
NZDĐô New Zealand16,423-5716,522-5716,860-54
SEKKRONE THỤY ĐIỂN2,687-92,766-10

Tỷ Giá Ngân Hàng VPBank

Thông tin tỷ giá 8 ngoại tệ Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng hôm nay. Ở chiều mua vào có 0 ngoại tệ tăng giá, và 0 giảm giá và 8 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá và 8 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.

Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt

  • Tỷ giá đô la Mỹ (USD): Giữa chiều mua vào và bán ra không biến động so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Euro (EUR): Giữa chiều mua vào và bán ra không biến động so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Bảng Anh (GBP): Giữa chiều mua vào và bán ra không biến động so với hôm qua.
  • Tỷ giá đô la Yên nhật (JPY): Giữa chiều mua vào và bán ra không biến động so với hôm qua.
Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USDĐô Mỹ22.92022.94023.120
EUREuro27.28727.47528.158
AUDĐô Úc17.51617.63718.264
CADĐô Canada17.80917.97718.482
CHFFranc Thụy Sĩ24.64224.85225.388
GBPBảng Anh31.46331.70732.388
JPYYên Nhật211,03212,57218,22
SGDĐô Singapore17.06117.09617.599

Kết Luận

Trên đây là tất tần tật những thông tin về tỷ giá ngân hàng Vietcombank/Vietcombank tỷ giá/ ty gia VCB và một số ngân hàng khác. Quý khách hàng thân thiết của Vietcombank hay đang có dự định gửi gắm tiền của mình vào ngân hàng này có thể tham khảo. Hy vọng đây là những dữ liệu cần thiết dành cho quý khách hàng.

Bài viết được tổng hợp bởi Lamchutaichinh.vn

5/5 - (1 bình chọn)