Lưu ý: Nếu có góp ý bổ sung vui lòng liên hệ: lamchutaichinh.vn@gmail.com

30000 Won (KRW) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt (VND) Hôm Nay?

1/5 - (434 bình chọn)
103 Views

Bạn có đang thắc mắc 30000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt không? Nếu có thì có thể tham khảo ngay nội dung bài viết này của chúng tôi để có câu trả lời nhé!

Xem thêm:

Vài nét về đồng Won Hàn Quốc

Won (원) (Ký hiệu: ₩; code: KRW) là đơn vị tiền tệ của Đại Hàn Dân Quốc và đang được sử dụng phổ biến dưới các mệnh giá sau đây:

  • 1 Won: tiền kim loại bằng nhôm, màu trắng.
  • 5 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng.
  • 10 Won: tiền kim loại bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng.
  • 50 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng, nhôm và nickel, màu trắng.
  • 100 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
  • 500 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
  • 1000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời.
  • 5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng.
  • 10000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây.
  • 50000 Won: tiền giấy,màu cam.
30000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt?
30000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt?

30000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt?

Để đổi 30 ngàn Won sang tiền Việt chúng ta cần biết 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt hôm nay.

Theo tỷ giá Won hôm nay 11/04/2024 cập nhật mới nhất thì:

1 KRW = 18.03720 VND

Từ đó ta có bảng quy đổi sau:

KRW VND
1 KRW = 18.03720 VND
2 KRW = 36.07440 VND
3 KRW = 54.11160 VND
5 KRW = 90.18599 VND
10 KRW = 180.37199 VND
20 KRW = 360.74398 VND
30 KRW = 541.11596 VND
50 KRW = 901.85994 VND
100 KRW = 1,803.71988 VND
200 KRW = 3,607.43975 VND
500 KRW = 9,018.59939 VND
1000 KRW = 18,037.19877 VND
2000 KRW = 36,074.39755 VND
5000 KRW = 90,185.99387 VND
10000 KRW = 180,371.98773 VND
30000 KRW = 541,115.96320 VND
50000 KRW = 901,859.93866 VND

 

Vậy thì câu trả lời cho câu hỏi 30000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt đó là:

30000 KRW = 541,115.96320 VND

Lịch sử 30000 Won đổi sang tiền Việt trong 15 ngày gần nhất

Lịch sử 30 ngàn Won đổi sang tiền Việt Nam trong 15 ngày gần nhất được chúng tôi cập nhật trong bảng dưới đây:

Ngày South Korean Won (KRW) Vietnamese Dong (VND)
29/8/2023 30000 KRW = 541,115.96320 VND
28/8/2023 30000 KRW = 543,226.43552 VND
27/8/2023 30000 KRW = 540,946.57912 VND
26/8/2023 30000 KRW = 540,859.59885 VND
25/8/2023 30000 KRW = 540,764.71083 VND
24/8/2023 30000 KRW = 544,410.40640 VND
23/8/2023 30000 KRW = 539,794.39980 VND
22/8/2023 30000 KRW = 543,410.00730 VND
21/8/2023 30000 KRW = 545,784.16401 VND
20/8/2023 30000 KRW = 537,791.52532 VND
19/8/2023 30000 KRW = 537,807.42670 VND
18/8/2023 30000 KRW = 537,811.49906 VND
17/8/2023 30000 KRW = 536,546.64855 VND
16/8/2023 30000 KRW = 541,184.16549 VND
15/8/2023 30000 KRW = 538,573.01187 VND

Tỷ giá quy đổi 30 ngàn Won sang các loại tiền khác

Bên cạnh VND thì bạn có thể tham khảo bảng tỷ giá qua đổi 30 ngàn Won sang các loại tiền khác như sau:

Chuyển đổi từ Chuyển đổi sang Tỷ giá
30000 KRW Australian Dollar (AUD) 34,264934190904 $
30000 KRW Brazilian Real (BRL) 120,15876779063 R$
30000 KRW Bitcoin (BTC) 0,002602390171108 BTC
30000 KRW Canadian Dollar (CAD) 31,388988734829 $
30000 KRW Swiss Franc (CHF) 21,314461176075 CHF
30000 KRW Chilean Peso (CLP) 18953,019723609 $
30000 KRW Chinese Yuan (Offshore) (CNH) 157,87414822916
30000 KRW Chinese Yuan (CNY) 157,87070673081 ¥
30000 KRW Egyptian Pound (EGP) 708,97389814694 £
30000 KRW Euro (EUR) 21,408941777496 €
30000 KRW British Pound Sterling (GBP) 18,714707434401 £
30000 KRW Hong Kong Dollar (HKD) 179,84605030706 $
30000 KRW Japanese Yen (JPY) 3010,5080416345 ¥
30000 KRW Mexican Peso (MXN) 432,53898452855 $
30000 KRW Norwegian Krone (NOK) 244,82589842226 kr
30000 KRW New Zealand Dollar (NZD) 36,89699213044 $
30000 KRW Pakistani Rupee (PKR) 6461,4590423457 ₨
30000 KRW Polish Zloty (PLN) 100,74022805662 zł
30000 KRW Russian Ruble (RUB) 1772,3716512309 руб
30000 KRW Singapore Dollar (SGD) 30,714913924302 $
30000 KRW Ukrainian Hryvnia (UAH) 846,60171157185 ₴
30000 KRW United States Dollar (USD) 22,943322346031 $
1/5 - (434 bình chọn)
Chú ý: Website Làm Chủ Tài Chính không phải ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm. Chúng tôi chỉ tập hợp những ứng dụng cho vay từ các công ty được cấp phép và hướng dẫn, gợi ý khoản vay phù hợp cho khách hàng!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *