Trang chủ

Vay tín chấp

Vay thế chấp

Vay tiền nhanh

Hướng Dẫn Làm Thẻ Visa Vietcombank Đơn Giản Và Chi Tiết A – Z




Thẻ visa Vietcombank giúp khách hàng thanh toán khi chi tiêu hay mua sắm 1 cách nhanh chóng nhất. Vậy cách làm thẻ visa Vietcombank đơn giản nhất như thế nào? Mời các bạn theo dõi bài viết.

Thẻ Visa Vietcombank Là Gì?

Thẻ visa do tổ chức Visa liên kết với các ngân hàng trong nước phát hành, đây là loại thẻ thanh toán quốc tế. Thẻ này dùng để rút tiền, mua hàng trực tuyến hoặc thanh toán tại các điểm chấp nhận thẻ Visa trên toàn thế giới.

the visa vietcombank
Thẻ visa là gì?

Visa tên đầy đủ là Visa International Service Association, đây là một công ty thanh toán có trụ sở tại California, Hoa Kỳ có hàng chục triệu điểm chấp nhận trên thế giới.

Thẻ Visa Vietcombank là sản phẩm thanh toán quốc tế của chính ngân hàng Vietcombank. Thẻ được xây dựng trên nền tảng công nghệ chip EMV có độ bảo mật rất cao. Ngoài ra khi sử dụng thẻ còn có những ưu đãi vượt trội và nhiều tiện ích.

Xem thêm: Vietcombank là ngân hàng gì?

Ưu Điểm Khi Sử Dụng Thẻ Visa Vietcombank

Khi sử dụng thẻ visa Vietcombank, khách hàng có những lợi ích sau:

  • Khi làm thẻ có quy trình, thủ tục rất đơn giản.
  • Nhân viên ngân hàng hỗ trợ 24/24 qua tổng đài Vietcombank 1900 54 54 13 chu đáo, tận tình khi làm thẻ.
  • Trả góp 0% đối với thẻ tín dụng Vietcombank.
  • Khách hàng có thể rút tiền tại hàng triệu ATM trong và ngoài nước.
  • Thẻ được áp dụng công nghệ bảo mật 3D Secure theo tiêu chuẩn quốc tế.
  • Quản lý và kiểm soát chi tiêu dễ dàng: Dịch vụ VCB – SMS Banking thông báo biến động số dư tài khoản và giao dịch thẻ, dịch vụ VCB – IBanking, VCB – Mobile Banking (Vietcombank cho Android và Vietcombank cho IOS) tra cứu thông tin giao dịch thẻ, và sao kê chi tiết các giao dịch thẻ hàng tháng
  • Dịch vụ hỗ trợ 24/7 qua tổng đài 1900.54.54.13

Phân Loại Thẻ Visa Vietcombank

Thẻ visa Vietcombank được chia thành 2 loại là thẻ ghi nợ quốc tế và thẻ tín dụng quốc tế. Cụ thể như sau:

Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế (Debit Card)

Thẻ ghi nợ quốc tế do Vietcombank sử dụng được cả trong nước và thế giới. Hạn mức khi dùng thẻ chính là số tiền mà khách hàng đã nạp vào. Khi thẻ hết tiền, khách hàng phải tiếp tục nạp để có thể sử dụng.

Ưu điểm lớn nhất của thẻ ghi nợ quốc tế là khách hàng nạp tiền VNĐ vào thẻ nhưng khi rút tiền ở ngoài nước sẽ được tự động quy đổi ra ngoại tệ theo đúng tỷ giá thị trường.

Thẻ Tín Dụng Quốc Tế (Credit Card)

Thẻ Vietcombank Visa Platinum bản chất chính là thẻ ghi nợ quốc tế có giá trị cao hơn. Thẻ được áp dụng các công nghệ tiên tiến để tăng khả năng bảo mật cùng nhiều khuyến mãi, tiện ích đi kèm.

Có rất nhiều chính sách ưu đãi dịch vụ thẻ, tích điểm hoàn tiền, các ưu đãi về bảo hiểm, mua sắm và nhiều dịch vụ khác cho các thẻ visa hay thẻ tín dụng của Vietcombank.

Xem thêm: mở thẻ tín dụng ngân hàng nào tốt nhất?

Điều Kiện Mở Thẻ Visa Vietcombank

Khi mở thẻ visa các khách hàng sẽ phải đáp ứng điều kiện mà ngân hàng đưa ra theo từng loại thẻ khác nhau. Cụ thể như sau:

Điều Kiện Phát Hành Thẻ Visa Debit Vietcombank

  • Khách hàng là công dân Việt Nam/ người nước ngoài đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam.
  • Độ tuổi từ 18 tuổi trở lên, nếu mở thẻ phụ thì phải từ 15 trở lên.
  • Cần phải có tài khoản thanh toán tại Vietcombank, nếu chưa có cần đăng ký mở tài khoản thanh toán đồng thời với việc mở thẻ.

dieu kien mo the visa
Điều kiện mở thẻ visa

Điều Kiện Phát Hành Thẻ Tín Dụng Vietcombank

  • Khách hàng là công dân Việt Nam/ người nước ngoài đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam.
  • Đang làm việc tại các công ty, tổ chức có Hợp đồng lao động
  • Thu nhập hàng tháng từ 5 triệu trở lên.

Thủ Tục Làm Thẻ Visa Vietcombank

Tương tư như điều kiện thì thủ tục làm thẻ visa cũng tùy vào từng loại thẻ khác nhau. Cụ thể như sau:

Thủ Tục Thẻ Visa Debit Vietcombank (Debit Card)

  • Đơn đề nghị mở thẻ do ngân hàng cấp.
  • Khách hàng điền đầy đủ các thông tin như họ và tên, số CMND/CCCD, địa chỉ thường trú, tạm trú, nghề nghiệp,…
  • Có CMND / Căn cước công dân / Hộ chiếu (bản photo cùng bản gốc để đối chiếu).
  • Một số giấy tờ khác theo yêu cầu của ngân hàng.

Thủ Tục Làm Thẻ Tín Dụng Quốc Tế Vietcombank

  • Đơn đề nghị mở thẻ tín dụng được ngân hàng cấp.
  • CMND hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.
  • HĐLĐ, sao kê lương 3 tháng gần nhất.
  • Một số giấy tờ khác theo yêu cầu.

Nếu đăng ký làm thẻ visa – thẻ tín dụng Vietcombank dưới hình thức có tài sản đảm bảo, khách hàng không cần chứng minh thu nhập. Tuy nhiên, cần cung cấp giấy tờ như sổ đỏ, sổ tiết kiệm, tiền mặt, trái phiếu,… để chứng minh tài sản nhưu vậy mới đủ điều kiện mở thẻ.

Hướng Dẫn Đăng Ký Thẻ Visa Vietcombank

Khi đăng ký mở thẻ visa các bạn có 2 cách là mở trực tiếp tại ngân hàng và mở qua Online. Cụ thể như sau:

Mở Thẻ Visa Vietcombank Tại Ngân Hàng

  • Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo mục thủ tục trên và đến chi nhánh Vietcombank gần nhất.
  • Bước 2: Điền các thông tin vào đề nghị mở thẻ đầy đủ, chính xác.
  • Bước 3: Nộp lại hồ sơ mở thẻ cho giao dịch viên ngân hàng. Nhân viên ngân hàng sẽ thông báo thời gian nhận thẻ từ 7 – 10 ngày.
  • Bước 4: Hoàn tất thủ tục mở thẻ, nhận thẻ, đổi mã PIN và bắt đầu sử dụng thẻ.

Mẫu đăng ký mở thẻ visa Vietcombank
Mẫu đăng ký mở thẻ visa Vietcombank

Mở Thẻ Visa Vietcombank Online

Bước 1: Truy cập vào đường link đăng ký mở thẻ Online của ngân hàng Vietcombank tại đây

Cách mở thẻ Visa Vietcombank online

Bước 2: Chọn loại thẻ muốn đăng ký và đăng ký mở thẻ.

Cách mở thẻ Visa Vietcombank online

Bước 3: Một bảng đăng ký phát hành thẻ hiện lên. Điền đầy đủ Thông tin các nhân bao gồm Họ và tên, số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu. Chọn Khu vực bạn muốn giao dịch gồm Tỉnh thành, Quận huyện.

Cách mở thẻ Visa Vietcombank online

Bước 4:  Tick vào ô Tôi đồng ý rằng…, nhập Mã xác nhận. Sau đó nhấn Hoàn thành và gửi.

Cách mở thẻ Visa Vietcombank online

Thời gian nhận thẻ từ 7 – 10 ngày, nhân viên ngân hàng sẽ gọi điện cho bạn đến ngân hàng Vietcombank nhận thẻ ngay khi thẻ được phát hành.

Hướng Dẫn Kích Hoạt Thẻ Visa Vietcombank

Kích hoạt thẻ VISA Vietcombank tại cây ATM

  • Bước 1: Đưa thẻ vào cây ATM
  • Bước 2: Chọn ngôn ngữ sử dụng.
  • Bước 3: Nhập mật khẩu được ngân hàng cấp ban đầu trong phong bì thẻ. Sau đó nhấn Enter.
  • Bước 4: Ấn đổi mã PIN. Nhập lại mã PIN cũ và sau đó nhận mã PIN mới gồm 6 chữ số do chính bạn đặt. Sau đó nhấn Enter.

Kích hoạt thẻ VISA Vietcombank qua tổng đài

Để kích hoạt thẻ VISA bạn chỉ cần gọi điện đến số tổng đài Vietcombank theo số 1900 54 54 13 với cước phí gọi theo cước thuê bao nhà mạng hiện hành. Các bạn thực hiện các bước sau:

  • Bước 1: Nhấn Phím 0 để được gặp nhân viên tư vấn dịch vụ hỗ trợ khác.
  • Bước 2: Khi được nối máy trực tiếp với nhân viên tổng đài, bạn cung cấp Họ và tên, số điện thoại và CMND/Căn cước công dân để nhân viên xác minh thông tin đăng ký thẻ VISA trước đó.
  • Bước 3: Sau khi hoàn thành việc xác minh, nhân viên tổng đài sẽ tiến hành kích hoạt thẻ cho bạn.

Biểu Phí Sử Dụng Thẻ Visa Vietcombank

Hiện nay Vietcombank quy định rất rõ biểu phí khi sử dụng thẻ visa. Các bạn có thể tham khảo biểu phí Vietcombank dưới đây.



STTDịch vụMức phí
ITHẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA
1Phí phát hành thẻ lần đầu
1.1Thẻ Vietcombank Connect 24 (thẻ chính, thẻ phụ)45.454 VNĐ/thẻ
1.2Thẻ Vietcombank – AEONMiễn phí
1.3Thẻ Vietcombank – CoopmartMiễn phí
1.4Thẻ liên kết sinh viênMiễn phí
2Phí dịch vụ phát hành nhanh (Không áp dụng cho các sản phẩm thẻ đồng thương hiệu; Chưa bao gồm phí phát hành lại thẻ; Chỉ áp dụng tại địa bàn HN, HCM)45.454 VNĐ/thẻ
3Phí phát hành lại/thay thế thẻ (theo yêu cầu của chủ thẻ)
3.1Thẻ Vietcombank Connect 24 (thẻ chính, thẻ phụ)45.454 VNĐ/lần/thẻ
3.2Thẻ Vietcombank – AEON45.454 VNĐ/lần/thẻ
3.3Thẻ Vietcombank – Coopmart45.454 VNĐ/lần/thẻ
3.4Thẻ liên kết sinh viênMiễn phí
4Phí cấp lại PIN9.090 VNĐ/lần/thẻ
5Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ
5.1Giao dịch giá trị từ 2.000.000 VNĐ trở xuống5.000 VNĐ/giao dịch
5.2Giao dịch giá trị lớn hơn 2.000.000 VNĐ và dưới 10.000.000 VNĐ7.000 VNĐ/giao dịch
5.3Giao dịch giá trị từ 10.000.000 VNĐ trở lên0,02% giá trị giao dịch(tối thiểu 10.000 VNĐ)
6Phí giao dịch tại ATM trong hệ thống VCB
6.1Rút tiền mặt1.000 VNĐ/giao dịch
6.2Chuyển khoản3.000 VNĐ/giao dịch
7Phí giao dịch tại ATM ngoài hệ thống VCB
7.1Rút tiền mặt
7.1.1Mức phí áp dụng từ ngày 15/11/2019 – 31/12/20202.500 VNĐ/giao dịch
7.1.2Mức phí áp dụng ngoài giai đoạn 15/11/2019 – 31/12/20203.000 VNĐ/giao dịch
7.2Vấn tin tài khoản500 VNĐ/giao dịch
7.3In sao kê/In chứng từ vấn tin tài khoản500 VNĐ/giao dịch
7.4Chuyển khoản5.000 VNĐ/giao dịch
8Phí đòi bồi hoàn45.454 VNĐ/giao dịch
9Phí cung cấp bản sao hóa đơn giao dịch
9.1Tại ĐVCNT của VCB9.090 VNĐ/hóa đơn
9.2Tại ĐVCNT không thuộc VCB45.454 VNĐ/hóa đơn
IITHẺ GHI NỢ QUỐC TẾ
1Phí phát hành thẻ
1.1Thẻ Vietcombank VISA Platinum
1.1.1Thẻ chínhMiễn phí
1.1.2Thẻ phụMiễn phí
1.2Thẻ Vietcombank Connect24 VISA
1.2.1Thẻ chính45.454 VNĐ/thẻ
1.2.2Thẻ phụ45.454 VNĐ/thẻ
1.3Thẻ Vietcombank Mastercard
1.3.1Thẻ chính45.454 VNĐ/thẻ
1.3.2Thẻ phụ45.454 VNĐ/thẻ
1.4Thẻ Vietcombank Cashback Plus American Express
1.4.1Thẻ chínhMiễn phí
1.4.2Thẻ phụMiễn phí
1.5Thẻ Vietcombank UnionPay
1.5.1Thẻ chính45.454 VNĐ/thẻ
1.5.2Thẻ phụ45.454 VNĐ/thẻ
1.6Thẻ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA(không có thẻ phụ)Miễn phí
1.7Thẻ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA(không có thẻ phụ)Miễn phí
2Phí duy trì tài khoản thẻ
2.1Thẻ Vietcombank VISA Platinum27.272 VNĐ/thẻ chính/tháng

Miễn phí thẻ phụ

2.2Thẻ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA4.545 VNĐ/thẻ/tháng

Miễn phí trong 01 năm đầu tiên kể từ thời điểm phát hành thẻ lần đầu

2.3Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/Cashback Plus American Express/ UnionPay)4.545 VNĐ/thẻ/tháng
2.4Thẻ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA4.545 VNĐ/thẻ/tháng

Miễn phí trong 2 năm đầu tiên kể từ thời điểm phát hành thẻ lần đầu

3Phí dịch vụ phát hành nhanh (Không áp dụng cho cácsản phẩm thẻ đồng thương hiệu; Chưa bao gồm phí phát hành/phát hành lại thẻ; Chỉ áp dụng tại địa bàn HN, HCM)45.454 VNĐ/thẻ
4Phí phát hành lại/thay thế thẻ (theo yêu cầu của chủ thẻ)
4.1Thẻ Vietcombank VISA Platinum/ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISAMiễn phí
4.2Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/Cashback Plus American Express/ UnionPay/ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA)45.454 VNĐ/thẻ
5Phí cấp lại PIN
5.1Thẻ Vietcombank VISA Platinum/Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISAMiễn phí
5.2Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/ Cashback Plus American Express/ UnionPay/ SaigonCentre – Takashimaya – Vietcombank VISA)9.090 VNĐ/lần/thẻ
6Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc
6.1Thẻ Vietcombank VISA PlatinumMiễn phí
6.2Thẻ Vietcombank Cashback Plus American Express45.454 VNĐ/thẻ/lần
6.3Thẻ Vietcombank Connect 24 VISA/ Mastercard/UnionPay/ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA/ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA181.818 VNĐ/thẻ/lần
7Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ
7.1Giao dịch giá trị từ 2.000.000 VNĐ trở xuống5.000 VNĐ/giao dịch
7.2Giao dịch giá trị lớn hơn 2.000.000 VNĐ và dưới 10.000.000 VNĐ7.000 VNĐ/giao dịch
7.3Giao dịch giá trị từ 10.000.000 VNĐ trở lên0,02% giá trị giao dịch(tối thiểu 10.000 VNĐ)
8Phí giao dịch tại ATM trong hệ thống VCB
8.1Thẻ Vietcombank VISA Platinum
8.1.1Rút tiền mặtMiễn phí
8.1.2Chuyển khoản3.000 VNĐ/giao dịch
8.2Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/ Cashback Plus American Express/ UnionPay/ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA/ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA)
8.2.1Rút tiền mặt1.000 VNĐ/giao dịch
8.2.2Chuyển khoản3.000 VNĐ/giao dịch
9Phí giao dịch tại ATM ngoài hệ thống VCB
9.1RTM trong lãnh thổ Việt Nam9.090 VNĐ/giao dịch
9.2RTM ngoài lãnh thổ Việt Nam3,64% số tiền giao dịch
9.3Vấn tin tài khoản9.090 VNĐ/giao dịch (chỉ áp dụng cho thẻ UnionPay)
10Phí chuyển đổi ngoại tệ2,27% giá trị giao dịch
11Phí đòi bồi hoàn
11.1Thẻ Vietcombank VISA PlatinumMiễn phí
11.2Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/ Cashback Plus American Express/ UnionPay/ SaigonCentre – Takashimaya – Vietcombank VISA/ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA)72.727 VNĐ/giao dịch
12Phí cung cấp bản sao hóa đơn giao dịch
12.1Thẻ Vietcombank VISA Platinum
12.1.1Tại ĐVCNT của VCBMiễn phí
12.1.2Tại ĐVCNT không thuộc VCBMiễn phí
12.2Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/ Cashback Plus American Express/ UnionPay/ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA/ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA)
12.2.1Tại ĐVCNT của VCB18.181 VNĐ/hóa đơn
12.2.2Tại ĐVCNT không thuộc VCB72.727 VNĐ/hóa đơn
13Phí rút tiền mặt tại quầy ngoài hệ thống VCB3,64% số tiền giao dịch
IIITHẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
1Phí thường niên (*)
1.1Thẻ Vietcombank VISA Signature3.000.000 VNĐ/thẻ/năm (Miễn phí cho khách hàng Priority của VCB)1
1.2Thẻ Vietcombank VISA Platinum (VISA Platinum)/ Vietcombank Cashplus Platinum American Express (Amex Cashplus)/ Vietcombank Mastercard World(Mastercard World)
1.2.1Thẻ chính800.000 VNĐ/thẻ/năm
1.2.2Thẻ phụ500.000 VNĐ/thẻ/năm
1.3Thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express (Amex Platinum)
1.3.1Thẻ chính (không mua thẻ GFC)800.000 VNĐ/thẻ/năm
1.3.2Thẻ phụ (không mua thẻ GFC)500.000 VNĐ/thẻ/năm
1.3.3Thẻ chính (mua thẻ GFC)1.300.000 VNĐ/thẻ/năm
1.3.4Thẻ phụ (mua thẻ GFC)1.000.000 VNĐ/thẻ/năm
1.4Thẻ Vietcombank VISA, Mastercard, JCB, UnionPay
1.4.1Hạng vàng
aThẻ chính200.000 VNĐ/thẻ/năm
bThẻ phụ100.000 VNĐ/thẻ/năm
1.4.2Hạng chuẩn
aThẻ chính100.000 VNĐ/thẻ/năm

Kết Luận

Như vậy trên đây là tất cả các thông tin hướng dẫn làm thẻ visa Vietcombank mà các bạn nên biết. Chắc chắn các bạn sẽ giải đáp được 1 số thắc mắc khi muốn làm thẻ visa. Hãy gọi đến ngân hàng Vietcombank để được hướng dẫn chi tiết hơn nhé!!!

Thông tin được biên tập bởi lamchutaichinh.vn




Nguyễn Bá Thànhhttps://lamchutaichinh.vn
Founder Làm Chủ Tài Chính - Với hơn 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng sẽ sử dụng các kiến thức được tổng hợp và đúc kết để cung cấp đến các bạn những thông tin chính xác, tư vấn hỗ trợ xử lý các dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư hiệu quả nhất!