Quy đổi 1 Nhân Dân Tệ (¥) bằng bao nhiêu Tiền Việt Nam?

0
1472
1 te bang bao nhieu tien viet nam
Tiền nhân dân tệ TRung Quốc.

Khi có cơ hội đi du lịch, công tác hay du học tại Trung Quốc, khách hàng thường có thắc mắc là 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Muốn trả lời câu hỏi này các bạn phải biết được tỷ giá nhân dân tệ so với đồng Việt Nam. Bài viết sau đây sẽ làm rõ vấn đề này.

Tiền Nhân Dân Tệ (CNY) Là Gì?

Đồng tiền nhân dân tệ Trung Quốc (tên viết tắt theo quốc tế là RMB) là đơn vị tiền tệ chính thức của đất nước Trung Quốc từ năm 1948. Đến năm 1955 loạt tiền nhân dân tệ thứ 2 mới được phát hành thay thế cho loạt đầu tiên. Loạt tiền nhân dân tệ đang dùng là phát hành lần thứ 5 từ năm 1999.

1 te bang bao nhieu tien viet nam
Tiền nhân dân tệ TRung Quốc.

Các mệnh giá Nhân dân tệ bao gồm: 1 hào, 2 hào, 5 hào, 1 tệ, 5 tệ, 10 tệ, 20 tệ, 50 tệ và cao nhất là 100 tệ. Tất cả các mệnh giá tiền Trung Quốc đều được in hình chủ tịch nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa Mao Trạch Đông và các địa danh nổi tiếng.

  • Đồng Nhân Dân Tệ được quy ước quốc tế với tên RENMINBI, viết tắt là RMB.
  • Tên giao dịch quốc tế: CNY – China Yuan.
  • Tên chữ cái Latin: Yuan.
  • Ký hiệu tiền tệ: ¥

Đơn vị đếm của đồng Nhân dân tệ là: Yuan (Nguyên), Jiao (Giác) và Fen (Phân). Trong đó 1 Yuan = 10 Jiao = 100 Fen. Tương đương với: 1 tệ = 10 hào, 1 hào = 10 xu.

Các mệnh giá Nhân dân tệ đang lưu thông

Tính đến thời điểm hiện tại Trung Quốc đang phát hành và cho phép lưu thông, bao gồm tiền hào, tiền xu và tiền giấy, cụ thể:

  • Tiền giấy: Được quy định các mệnh giá 1 nhân dân tệ, 2 tệ, 5 tệ, 10 tệ, 20 tệ, 50 tệ, 100 tệ.
  • Tiền hào: Phát hành và lưu thông 3 mệnh giá chính bao gồm 1 hào, 2 hào, 5 hào.
  • Tiền xu: Có tỷ giá 1 hào sẽ được quy đổi bằng 3 xu

1 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (VND)?

1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam luôn được mọi người quan tâm khi đi du lịch hay buôn bán tại Trung Quốc. Dưới đây là quy đổi tỷ giá Nhân Dân Tệ (CNY) sang VND cập nhật mới nhất ngày hôm nay :

1 Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.561,80 VND

Tương tự:

  • 10 Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.617,97 VND.
  • 100 Nhân Dân Tệ (CNY) = 356.179,67 VND.
  • 1.000 Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.561.796,74 VND.
  • 10.000 Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.617.967,38 VND.
  • 1 triệu Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.561.796.738,00 VND.
  • 10 triệu Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.617.967.380,00 VND.

Vậy 100 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Câu trả lời là 100 Tệ = 355.112 VND

Lịch Sử Thay Đổi Tỷ Giá Quy Đổi Tiền Trung Quốc Sang Tiền Việt

Lịch sử tỷ giá gần đâyTỷ giá
01/07/2022Thứ 61 CNY = 3.504
30/06/2022Thứ 51 CNY = 3.497
29/06/2022Thứ 41 CNY = 3.495
28/06/2022Thứ 31 CNY = 3.499
27/06/2022Thứ 21 CNY = 3.500
25/06/2022Thứ 71 CNY = 3.507
24/06/2022Thứ 61 CNY = 3.507
23/06/2022Thứ 51 CNY = 3.498
22/06/2022Thứ 41 CNY = 3.501
21/06/2022Thứ 31 CNY = 3.505
20/06/2022Thứ 21 CNY = 3.492
18/06/2022Thứ 71 CNY = 3.499
17/06/2022Thứ 61 CNY = 3.499
16/06/2022Thứ 51 CNY = 3.486

Bảng Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Tại Các Ngân Hàng

Để biết rõ tỷ giá Nhân dân tệ CNY so với tiền Việt Nam VND, bạn có thể tham khảo bảng giá tỷ giá CNY – giá Tệ hôm nay tại các ngân hàng lớn tại Việt Nam dưới đây:

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
BIDV3.5133.615
Eximbank3.5043.608
HDBank3.4493.681
Indovina3.5413.873
MSB3.4813.664
MB3.5123.6333.633
OCB3.715
PublicBank3.5143.606
Sacombank3.4913.662
Saigonbank3.5103.604
SHB3.5223.587
Techcombank3.5043.635
TPB2.9973.5233.688
Vietcombank3.4903.5263.637
VietinBank3.5233.633

Theo Dõi Tỷ Giá Tiền Nhân Dân Tệ Có Ý Nghĩa Gì?

Ngoài 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam thì việc theo dõi tỷ giá Nhân Dân Tệ có ý nghĩa rất quan trọng do tỷ giá giữa đồng tiền nhân dân tệ và Việt Nam Đồng có sự thay đổi thường xuyên.

Việc nắm bắt được tỷ giá đồng Nhân Dân Tệ với VNĐ giúp nhiều người kiểm soát và chủ động hơn khi có ý định đi công tác, du lịch, hay mua bán với Trung Quốc.

Ngoài ra, các nhà đầu tư tham gia mua bán đồng Nhân Dân Tệ cũng sẽ cập nhật tỷ giá giữa CNY và VND đều đặn hàng ngày tại các ngân hàng.

Danh sách một số ngân hàng lớn có giao dịch đồng Nhân Dân Tệ bao gồm: ACB, Agribank, BIDV, DongAbank, Vietcombank, Sacombank, ABBank, Ngân Hàng Nhà Nước, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapital, MBBank, PVcombank, Vietinbank, VPBank, TPBank, Eximbank, HDbank, HSBC.

ý nghia khi doi nhan dan te
Ý nghĩa khi đổi sang nhân dân tệ.

Đổi Nhân Dân Tệ Sang Tiền Việt Ở Đâu Uy Tín?

Tại các ngân hàng như BIDV, Vietcombank, TPBank,… các bạn có thể đổi VNĐ sang nhân dân tệ. Ngoài ra cũng có thể đổi tại các cửa hàng vàng trên địa bàn. Tuy nhiên, nên lựa chọn những địa chỉ uy tín để có đổi được tỷ giá tốt nhất.

Ngoài ra tại các cửa khẩu hay sân bay, điểm giao dịch các bạn cũng có thể đổi tiền. Nên đổi tiền trước khi vào Trung Quốc nếu không sẽ khó kiếm được nơi đổi tiền. Vì vậy, hãy đổi tiền ngay tại Việt Nam hoặc trong sân bay Trung Quốc.

Đổi Nhân Dân Tệ Tại Hà Nội

  • Đổi tiền tại các ngân hàng, ví dụ như: Vietcombank, TP Bank, MB Bank, Eximbank,…
  • Phố giao dịch tiền tệ Hà Trung
  • Một số tiệm vàng hoạt động trên địa bàn thành phố có dịch vụ đổi tiền NDT

Đổi Nhân Dân Tệ Tại TP. Hồ Chí Minh

  • Đổi tiền tại các ngân hàng, ví dụ như: Vietcombank, TP Bank, MB Bank, Eximbank,…
  • Các tiệm vàng ở Đường Lê Thánh Tôn (Quận 1); đường Lê Văn Sỹ (Quận 3),…

Đổi Nhân Dân Tệ Tại Khu Vực Biên Giới Và Các Tỉnh Thành

  • Các chi nhánh ngân hàng
  • Điểm giao dịch/đổi tiền gần cửa khẩu

Đổi tiền Nhân dân tệ sang các loại tiền khác

Theo cập nhật mới nhất ngày 11/06/2021, tỷ giá đồng Nhân dân tệ khi quy đổi sang các loại tiền khác đang có mức như sau:

  • 1 Nhân dân tệ (CNY) =  0.13 EURO
  • 1 Nhân dân tệ (CNY) = 0.11Bảng Anh (GBP)
  • 1 Nhân dân tệ (CNY) = 0.16 Đô la Mỹ (USD)

Xem thêm: 1 Rúp Nga bằng bao nhiêu tiền Việt?

Tìm hiểu các mệnh giá tiền Trung Quốc

1 Nhân Dân Tệ

Một nhân dân tệ là một trong những loại tiền tệ Trung Quốc có mệnh giá nhỏ nhất sử dụng Tam đàn ấn nguyệt rất nổi tiếng của nước này để làm biểu tượng đặc trưng nhận biết đồng tiền. Hình ảnh của biểu tượng này là hình ba chiếc hồ lô được đặt ở giữa hồ thuộc thành phố Hàng Châu, Trung Quốc- là một trong những tỉnh thành rất nổi tiếng tại đây.

1 nhân dân tệ
1 nhân dân tệ

5 Nhân Dân Tệ

Đồng 5 nhân dân tệ của Trung Quốc sử dụng hình ảnh biểu tượng là núi Thái Sơn được in phía trên mặt của đồng tiền- núi Thái Sơn là một trong những di sản đã được Unesco công nhận.

5 nhân dân tệ
5 nhân dân tệ

10 Nhân Dân Tệ

Đồng 10 nhân dân tệ sử dụng hình ảnh biểu tượng là hẻm núi Cù Đường đây là con núi thuộc sông Dương Tử nổi tiếng tại Trung Quốc. Mặc dù hẻm núi chỉ dài 8km tuy nhiên cảnh sắc thiên nhiên nơi đây rất đẹp và hùng vĩ.

10 nhân dân tệ
10 nhân dân tệ

20 Nhân Dân Tệ

20 Nhân dân tệ là một trong các mệnh giá tiền Trung Quốc được sử dụng khá phổ biến, đồng nhân dân tệ này sử dụng hình ảnh dòng sông Ly Tây thuộc khu vực Quảng Tây Trung Quốc. Toàn bộ hình ảnh non núi hùng vĩ góc đẹp nhất của nơi này để in lên làm biểu tượng của đồng tiền này.

20 nhân dân tệ
20 nhân dân tệ

50 nhân dân tệ

Đồng 50 nhân dân tệ là mệnh giá tiền Nhân dân tệ có in hình cung điện Potala, Lhasa, Tây Tạng, đây là một trong những kiến trúc đặc sắc và nổi tiếng nhất của nền Phật giáo Tây Tạng, cung điện này được thiết kế 13 tầng và xây dựng ở độ cao lên tới 3600m trên tổng diện tích lên tới hơn 360.000m2. Phải nói hình ảnh vô cùng tráng lệ của cung điện đã được in lên làm biểu tượng của đồng tiền tương đối lớn này.

50 nhân dân tệ
50 nhân dân tệ

100 Nhân Dân Tệ

Đây là mệnh giá lớn nhất tiền Trung Quốc hiện nay, đồng Nhân dân tệ này có in hình đại lễ đường Nhân dân thuộc khu vực Bắc Kinh và nằm ở phía Đông của Thiên An Môn. Đây được xem là nơi thường được sử dụng trong việc tổ chức các lễ hội hay đại lễ lớn của Trung Quốc.

100 nhân dân tệ
100 nhân dân tệ

Cách Phân Biệt Tiền Trung Quốc (CNY) Thật Hay Giả?

Ngoài câu hỏi 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam để tránh không bị kẻ gian lợi dụng khi đổi tiền, các bạn phải phân biệt được tiền Trung Quốc thật hay giả, bằng các chú ý sau:

  • Khi đổi tiền Nhân Dân Tệ, các bạn nên đổi những đồng tiền mới bởi những đồng tiền cũ sẽ rất khó phân biệt thật hay giả.
  • Nhìn thật kỹ tờ tiền trước ánh sáng, nếu các đường nét rõ ràng, sắc nét, thanh mảnh thì đó là tiền thật.
  • Dù bị ẩm ướt nhưng những đường nét và hình ảnh trên tờ tiền vẫn không bị mờ. Tiền giả gặp nước sẽ nhanh nhạt nhòa, không rõ ràng.
  • Trên hình cổ áo của chủ tịch Mao Trạch Đông khi sờ vào sẽ có độ nhám nhất định và có đường viền, còn tiền giả sẽ trơn và không có độ nhám.
  • Chất liệu in tiền Nhân Dân Tệ giả sẽ kém và dễ bị giãn, tiền thật sẽ cho cảm giác dai, chắc chắn và mực in bền màu.

Xem thêm: tìm hiểu các mệnh giá tiền Đài Loan

Một số lưu ý khi sử dụng Nhân dân Tệ Trung Quốc

  • Khi chuẩn bị du lịch sang Trung Quốc thì bạn nên đổi tiền Việt sang Nhân dân tệ ở Việt Nam trước khi đi vì khi sang Trung Quốc thủ tục đổi tiền sẽ khó khăn cũng như tỷ giá sẽ cao hơn so với ở Việt Nam.
  • Mỗi người chỉ được phép mang tối đa 5000 USD tiền mặt từ Việt Nam sang Trung Quốc. Nếu muốn mang hơn số tiền trên thì bắt buộc phải khai báo với hải quan.
  • Bạn cũng nên chuẩn bị sẵn một bản phô tô passport để khi chi phí du lịch vượt ngoài dự trù thì bạn có thể đổi tiền ở các ngân hàng Trung Quốc.
  • Một số khu du lịch ở khu vực miền Bắc và Tây Trung Quốc thì họ không nhận tiền xu vì vậy bạn phải thanh toán bằng thẻ ATM quốc tế hoặc tiền mặt.
  • Ngược lại, nếu bạn đi taxi ở Trung Quốc thì tốt nhất bạn nên thanh toán bằng tiền xu bởi vì nếu bạn trả bằng tiền mặt quá lớn, tài xế taxi có thể sẽ không có đủ tiền để thối lại.

Một số câu hỏi khi đổi Nhân dân Tệ sang tiền Việt

Công thức đổi Nhân Dân Tệ sang tiền Việt như thế nào?

Công thức đổi Nhân Dân Tệ sang tiền Việt như sau:

Số nhân dân tệ muốn chuyển đổi x Tỷ giá CNY/VND = Kết quả số tiền (VND)

Trong đó:

  • Số nhân dân tệ muốn chuyển đổi: Đây là số tiền tệ Trung Quốc mà bạn muốn đổi sang tiền Việt Nam (VND).
  • Tỷ giá (CNY/VND): Đây là tỷ giá mới cập nhật của 1 đồng nhân dân tệ và VND.
  • Số tiền Việt Nam: Đây là số tiền đã chuyển đổi từ đồng nhân dân tệ Trung Quốc sang tiền Việt Nam (VND).

Cách quy đổi CNY sang VND như thế nào?

Để quy đổi CNY sang VND bạn có thể dùng 1 trong 3 cách dưới đây:

  • Cách 1: Sử dụng công cụ google search
  • Cách 2: Đến trực tiếp chi nhánh ngân hàng, sân bay, tiệm vàng, bạc đá quý để yêu cầu xem bảng giá.
  • Cách 3: Sử dụng công cụ chuyển đổi tại các website

100 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

100 tệ = 346,668,18 (VND)

7000 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

7000 tệ = 24.274.278,31 (VND)

1000 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

1000 tệ = 3.469.540,68 (VND)

2000 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

2000 tệ = 6.939.289,97 (VND)

Kết Luận

Như vậy đến đây chắc các bạn đã trả lời được câu hỏi 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam. Hy vọng khi đi du lịch, công tác hay du học các bạn sẽ gặp thuận lợi khi đổi tiền Việt sang tiền Trung Quốc. Hãy để lại câu hỏi nếu còn nhiều thắc mắc nhé!!!

Thông tin được biên tập bởi lamchutaichinh.vn

5/5 - (1 bình chọn)